Announcement

Collapse
No announcement yet.

Chair, chairman, chairwoman, chairlady & chairperson

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Chair, chairman, chairwoman, chairlady & chairperson

    Chair (n): / tʃeə(r) /, chairman (n): / ˈtʃeəmən /, chairwoman (n): /ˈtʃeəwʊmən/, chairlady & chairperson (n): / ˈtʃeəpɜːsn/

    Chairman là người chủ tọa, điều khiển một cuộc họp, một cuộc thảo luận. Người đứng đầu một tổ chức, một công ty, một ủy ban...cũng được gọi là chairman.
    As chairman of scholarship, Mr. Smith will announce the scholarship amount.
    (Là chủ tịch quỹ học bổng, ông Smith sẽ công bố số lượng học bổng).


    Chairman là từ cổ nhất-xuất hiện từ giữa thế kỉ 17- và hiện được dùng rộng rãi. Từ "man" được dùng làm thành phần thứ hai trong các danh từ kép (như chairman, spokesman...) Để chỉ những chức vụ hay nghề nghiệp chung cho cả nam lẫn nữ.

    Trong quá khứ, chairman dùng chung nhưng đến cuối thế kỉ thứ 19 thì từ chairwoman xuất hiện và ngày càng được dùng nhiều - cùng với chairlady - khi vai trò của nữ giới trong xã hội tăng lên.

    Theo các nhà ngôn ngữ học, từ chairperson chỉ mới ra đời khoảng đầu thập niên 1970 như là một từ trung lập với ý định thay cho cả chairman, chairwoman và chairlady. Các nhà văn khi được hỏi ý kiến thì đa số trả lời trong 4 từ trên, họ ghét nhất là từ chairperson.

    Khuynh hướng sử dụng những từ đơn giản ngày càng chiếm ưu thế nên một từ khác xuất hiện, đó là chair cũng có nghĩa là chủ tịch, chủ tọa.
    She was the chair of the Atomic Energy Authority.
    (Bà ấy là chủ tịch cơ quan năng lượng nguyên tử).


    Một điểm cần nhớ là tất cả những từ nêu trên đều là từ tiêu chuẩn, ta có thể dùng được.




    Soạn thảo: Vip.thanhlan.pro
    Tài liệu tham khảo:
    Dictionary of english Usage.
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.02; 24-03-2017, 15:13.
Working...
X