Announcement

Collapse
No announcement yet.

Certain or sure

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Certain or sure

    Certain (adj): /ˈsɜːtn / or sure (adj): / ʃʊə(r)/

    Đều có nghĩa: chắc chắn, tin chắc, không nghi ngờ về một điếu gì đó. Thông thường hai tính từ này có thể thay thế cho nhau.
    They are certain/sure to be late.
    (Họ chắc chắn là đến muộn).


    Trong trường hợp "it" làm chủ ngữ hay bổ ngữ bất định thì ta chỉ có thể dùng certain.
    It is certain that she did not ask for the copy ofmthe document.
    (Chắc chắn là cô ấy đã không đòi phó bản tài liệu).


    Trong câu này ta không nói "It is sure that...".

    Khi muốn dùng các trạng từ đặt trước certain sure để nhấn mạnh, ta không dùng "very" hoặc "extremely" mà dùng "absolutely" và "completely".
    They are not yet absolutely certain that her report is true.
    (Họ chưa hoàn toàn tin chắc báo cáo của cô ấy là đúng sự thật).

    He felt completely sure that his wife was pregnant.
    (Anh ấy cảm thấy hoàn toàn chắc chắn là vợ mình đã thụ thai).




    Soạn thảo: Vip.thanhlan.pro
    Tài liệu tham khảo:
    Dictionary of English Usage
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.02; 24-03-2017, 15:15.
Working...
X