Announcement

Collapse
No announcement yet.

Ceremonial or ceremonious

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Ceremonial or ceremonious

    Ceremonial (adj): /ˌserɪˈməʊniəl/ or ceremonious (adj): /ˌserəˈməʊniəs/

    Cả hai từ đều đề cập tới nghi thức, nghi lễ. Ceremonial còn là danh từ với nghĩa: nghi thức.

    Ceremonious được du nhập từ tiếng Pháp vào thế kỉ thứ 16 và lúc đầu, được dùng như một từ đồng nghĩa với Ceremonial - vốn cũng là một từ gốc Pháp được Anh hóa từ thế kỉ 14. Dần dần hai tính từ này tạm được phân định.

    Ceremonious nhấn mạnh đến phương thức hành động và thái độ.

    He greeted his rival with a ceremonious display of friendship.
    (Anh ấy đón tiếp đối thủ với sự phô trương nghi thức như tình hữu nghị).



    Ceremonial làm chức năng như một tính từ đơn giản cho ceremony (danh từ có nghĩa: nghi thức, nghi lễ).

    Prime Minister Tony Blair stood alongside President George W.Bush as the ceremonial gunners opened fire.
    (Thủ tướng Tony Blair đứng cạnh Tổng Thống George W.Bush khi những pháo thủ nghi lễ khai hỏa).



    Do vậy, ceremonial được dùng nhiều hơn ceremonious.




    Soạn giả: Vip.thanhlan.pro
    Tư liệu tham khảo: Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.02; 24-03-2017, 15:16.
Working...
X