DIỄN ĐÀN NGOẠI NGỮ

0936292319 0936292319

Phân biệt Agree with, agree to, agree on

18/Jan/2021 Lượt xem:10212

Phân biệt Agree with, agree to, agree on

Agree with / əˈɡriː wɪð/, agree to /əˈɡriː tu/, agree on /əˈɡriː ɒn/

1. Agree with: đồng ý, tán thành, thỏa thuận. Một khi bạn "agree with someone about something" (đồng ý với ai về việc gì) thì cả bạn và ai đó dã có cùng quan điểm về việc đó.

I agree with his analysis of the situation.
(Tôi tán thành sự phân tích tình hình của anh ấy).

We agree with what they are doing.
(Chúng tôi đồng ý với những gì họ đang làm).


Note:
Ta không nói "I agree on a suggestion" hay "I'm agreed with a suggestion"...

2. Agree to: cũng có nghĩa là đồng ý, chấp nhận. Khi ta "agree to something that is proposed" (đồng ý vấn đề gì được đề nghị), có nghĩa là ta cho phép vấn đề đó được thực hiện.

Do you agree to the condition.
(Bạn có chấp nhận các điều kiện ấy không ?).

They had agreed to the use of force.
(Họ đã đồng ý về việc dùng vũ lực).


Agree to + infinitive verb (động từ nguyên thể): đồng ý làm một việc gì đó.

They agree to start early.
(Họ đã đồng ý khởi hành sớm).

He finally agreed to come to the meeting on Tuesday.
(Cuối cùng thì anh ấy đã đồng ý đến dự cuộc mít tinh vào ngày thứ Ba).


Với nghĩa chấp nhận trong trường hợp "chấp nhận lời mời" ta không dùng "agree to" mà dùng "accept".

She accepted our invitation to speak about the Tsunami.
(Bà ấy chấp nhận lời mời của chúng tôi đến nói chuyện về sóng thần).


3. Agree on: Dàn xếp, đạt được thỏa thuận. Dùng "agree on" khi mọi người cùng nhau quyết định về một vấn đề gì đó.

They have agreed on the terms of the surrender.
(Họ đã đạt được thỏa thuận về các điều khoản đầu hàng).

The warring sides have agreed on an unconditional ceasefire.
(Các bên tham chiến đã được thỏa thuận ngừng bắn vô điều kiện).


Soạn giả: Vip.lan.pro.33
Tư liệu tham khảo: Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn