DIỄN ĐÀN NGOẠI NGỮ

0936292319 0936292319

Phân biệt It is said that/He is said to/(Be) supposed to…

18/Jan/2021 Lượt xem:0

Phân biệt It is said that/He is said to/(Be) supposed to…

1.“It is said that… + Clause” or “He is said to + V (hiện tại hoặc quá khứ)”.

Đây là những cấu trúc câu tường thuật dạng bị động thường dùng để tường thuật thông tin. Thường trong câu này mệnh đề không lùi thì, nhưng với động từ sau động từ tường thuật thì động từ đổi sang thể hoàn thành nếu động từ ban đầu là ở quá khứ đơn.

He played well in the match today. (Anh ta đã chơi rất tốt trong trận đấu ngày hôm nay).
=> It is said that he played well in the match today.
Or:
=> He is said to play well in the match today.
=> Người ta nói rằng anh ta chơi rất tuyệt trong trận đấu ngày hôm nay.

The company is losing a lot of money. (Công ty này đang làm ăn thua lỗ rất nhiều tiền).
=> It is said that the company is losing a lot of money.
Or:
=> The company is said to be lose a lot of money.
=> Công ty này đang thua lỗ rất nhiều tiền.



+ Một số động từ thường được dùng ở trong dạng câu tường thuật này là: Thought, believed, considered, reported, known, expected, alleged, understood.

1. The prisoner escaped. (Tù nhân đã trốn thoát).
=> It is thought that the prisoner escaped by climbing over a wall.
Or:
=> The prisoner is thought to have escaped by climbing over a wall.

Tù nhân được nghĩ là đã leo qua bức tường và tẩu thoát.

2. The company lost a lot of money last year. (Năm ngoái công ty đã thua lỗ rất nhiều tiền).
=> It is believed that the company lost a lot of money last year.
Or:
=> The company is believed to have lost a lot of money last year.

Năm ngoái công ty bị cho là thua lỗ nhiều tiền.


3. A friend of mine has been arrested. (Một người bạn của tôi đã bị bắt giữ).
=> It is alleged that he kicked a police officer.
Or:
=> He is alleged to have kicked a police officer.

Anh ta bị cho là đã đánh lại một nhân viên cảnh sát.



2. (Be) supposed to…

+ = It is said to…

The train was supposed to arrive at 11:30, but it was an hour late.
Chuyến tàu này được cho là khởi hành vào lúc 11:30, nhưng nó đã muộn 1 tiếng đồng hồ rồi.



+ Be supposed to… = It is planned/arranged/expected… (Cấu trúc này có nghĩa là những việc đang nói tới thường khác với những điều thực sự sẽ xảy ra).

Oh no, I was supposed to call Ann, but I completely forget.
Ôi không, mình dự định là gọi cho Ann, nhưng mình hoàn toàn quên mất điều đó.



+ Be supposed to do something = It is not allowed/advised for someone to do something. (không cho phép ai hoặc không thông báo cho ai đó làm gì đó).

You are not supposed to park here. It’s for private parking only.
Bạn không được phép đậu xe ở đây. Nó chỉ dành cho khu vực đậu xe cá nhân riêng thôi.



Tư liệu tham khảo: "English Grammar in Use"
Soạn giả: vip.song.pro.25

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn