Announcement

Collapse
No announcement yet.

Induction

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Induction

    Induction /ɪnˈdʌkʃn/ : gây cảm ứng

    1. (Trong sản khoa) gây sanh nhân tạo. Có thể giảm đau đẻ bằng cách cho sản phụ tắm nước nóng rồi thụt rửa. Nếu cần có thể kích thích cơ tử cung co thắt bằng cách chích oxytocin hay bằng cách bấm túi bao quanh em bé để một số dịch ối bao quanh thai nhi thoát ra. Có thể phải tìm cách gây cảm ứng sanh nếu đã mang thai quá ngày dự sanh hay nếu co nguy cơ cho sức khỏe của người mẹ hay của thai nhi.

    2. (Trong gây mê) chuẩn bị gây mê, thường cần gây cảm ứng trước khi gây mê toàn than bằng cách chích cho một số thuốc như barbi-turate trong mạch máu. Trong châm cứu, gây cảm ứng trước khi gây mê bằng cách châm kim ở một vùng đặc biệt trên da.

    3. (Trong phôi học) tiến trình tác động của một chất tiết ra ở phần này trong bào thai làm cho một phần khác phát triển theo một hướng đặc biệt.

    Soạn giả: Vip.pro.12
    Tư liệu tham khảo: Từ điển Y Học Anh - Việt của Phạm Ngọc Trí
    Bản quyền thuộc về http://www.diendanngoaingu.

Working...
X