Announcement

Collapse
No announcement yet.

To dash

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • To dash

    To dash /dæʃ /:

    1.To dash against sth (of rain,waves, the sea,etc.)


    To beat violently against a surface.
    (Mưa, sóng, biển,..) đập mạnh vào bề mặt vật gì đó.

    To dash around
    To move very quickly from place to place, being very busy.

    I've been dashing around all day!
    (Tôi chạy hết nơi này đến nơi khác cả ngày nay rồi.)


    SYN: To rush around.

    To dash away/off

    To go away from a place in a hurry.
    Vội vã rời khỏi nơi nào đó.

    He dashes off every day at four o'clock.
    (Hàng ngày cứ 4 giờ là anh ấy lại vội vã rời khỏi nhà.)


    To dash sth away

    If you dash tears away, you remove them quickly from your face.
    Quệt nước mắt.

    He dashed away the tears welling up in his eyes.
    (Anh ấy quệt những giọt nước mắt đang tuôn ra.)


    To dash sth off

    To write or draw sth very quickly.
    Viết hay vẽ cái gì rất nhanh.

    I dashed off a quick letter to my brother.
    (Tôi viết vội cho anh tôi một lá thư.)


    SYN: To scribble sth.


    Tư liệu tham khảo:
    Oxford Phrasal Verbs
    Oxford Advanced Learner's Dictionary
    English- English- Vietnamese by Ha Van Buu
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.02; 24-03-2017, 16:17.
Working...
X