DIỄN ĐÀN NGOẠI NGỮ

0936292319 0936292319

Phân biệt to ask after sb; to ask sb around; to ask for sth

18/Jan/2021 Lượt xem:8

Phân biệt to ask after sb; to ask sb around; to ask for sth

To ask /ɑːsk/

1. To ask after sb

To ask for news about sb and how they are.

(Hỏi thăm tin tức, tình hình của ai đó.)


Did she ask after me in her letter?

(Trong thư con bé có hỏi thăm tới tôi không?)



SYN: To enquire after sb.

2. To ask sb along

To ask sb if they would like to go with you to an event or activity.

Hỏi xem người nào đó có muốn đi cùng bạn tới dự một sự kiện hay hoạt động nào đó hay không?


Jane and Ed are going out tonight, and they've asked me along.

Cô Jane và anh Ed sắp sửa ra ngoài tối nay và họ vừa hỏi tôi có muốn đi cùng với họ hay không.


SYN: To invite sb along.

3. To ask around:

To ask a number of different people in order to find out sth.

Hỏi một vài người để tìm kiếm điều gì đó.


I don't know if there's any work, but I'll ask around for you.

Tôi không biết có việc gì cho anh hay không, nhưng tôi sẽ hỏi vài người xem sao.


4.To ask sb back (to sth)

To invite sb to come back to your house with you for a drink, etc. when you are both out together.

Mời ai đó về nhà bạn uống chút gì đó khi cả hai đi chung với nhau.


I asked him back for a coffee.


SYN: To have sb back; to invite sb back (to sth).

5.To ask for sb

To say that you want to see or speak to sb.

Dùng để nói rằng bạn muốn gặp hay nói chuyện với ai đó.


There is somebody at the door asking for Thanh.

Có ai đứng ngoài cửa muốn nói chuyện với Thành đó.



6. To ask (sb) for sth

a.To say that you want sb to give you sth.

Dùng khi bạn muốn ai đưa cho bạn vật gì đó.


Huy asked for a guitar for his birthday.

Vào ngày sinh nhật của mình, Huy muốn có một cây đàn ghita.



SYN: To request sth.

b. (Informal) To behave in a way that it will almost certainly cause trouble.

Cư xử theo cách chắc chắn sẽ gây ra phiền toái hay tự chuốc lấy phiền toái.


Not wearing a seat belt is just asking for trouble.

Không thắt đai an toàn là tự chuốc phiền toái mà thôi.



c. To say that you want to speak to sb or be directed to a place.


When you arrive, go to the reception and ask for Minh.

Khi nào tới thì đi thẳng đến quầy tiếp tân và hỏi anh Minh nhé.



7. To ask sb in/up

To invite sb to come into the room or the building that you are in, especially your home.

Mời ai đó vào phòng hay vào tòa nhà mà bạn đang ở đó, đặc biệt là ở nhà bạn.


Aren't you going to ask me in? It's cold out here.

Anh không tính mời tôi vào trong nhà hay sao? Ở ngoài này lạnh quá.



SYN: To invite sb in/up.

8. To ask sb out

To invite sb to go out with you especially when would like a romantic relationship with them.

Mời ai đó đi ra ngoài cùng với bạn, đặc biệt khi bạn muốn có mối quan hệ tình cảm với họ.


Has he asked you go out yet?

Anh ấy đã mời bạn đi chơi chưa?



SYN: to invite sb out.

9. To ask sb over/round

To invite sb to come and visit you in your home.

Mời ai đến chơi nhà.


She's asked me round for dinner.

Cô ấy vừa mời tôi đến nhà dùng cơm tối.


SYN: To invite sb over/ round.


Soạn giả: vip.pro.mai.11

Tư liệu tham khảo:

Oxford Phrasal Verbs

Oxford Advanced Learner's Dictionary

English- English- Vietnamese by Ha Van Buu

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn