Announcement

Collapse
No announcement yet.

To age out (of sth); To alight on/upon sb/ sth

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • To age out (of sth); To alight on/upon sb/ sth

    1. To age / eɪdʒ/

    To age out (of sth):
    To become older than the age limit stated in a law or in the rules of a system.
    Quá tuổi so với độ tuổi quy định theo luật pháp hoặc theo quy định của một hệ thống.

    How many children aged out of foster care in 2006?
    Có bao nhiêu đứa trẻ quá độ tuổi trong chương trình bảo trợ tạm thời cho những trẻ em, thiếu niên mồ côi trong năm 2006?

    Note: Aged-out (Adj) (chỉ dùng trước danh từ): Lâu đời

    An aged-out custom: một tập tục đã có từ lâu đời.

    2. To alight / əˈlaɪt /

    To alight on/upon sb/sth
    To notice sb/sth suddenly; to find or think of sth by chance.
    Đột nhiên chú ý tới ai đó hay việc gì đó; tình cờ phát hiện hay nghĩ ra điều gì đó.

    My eyes alighted on an old book.
    Vô tình tôi nhìn thấy một cuốn sách cũ.

    Eventually, we alighted on the idea of seeking sponsorship.
    Thậm chí, chúng tôi còn tình cờ nghĩ ra ý kiến tìm kiếm bảo trợ.

    He finally alighted on a solution.
    Cuối cùng ông ấy cũng tìm ra được giải pháp.

    SYN: To light on/upon ab/sth.



    Soạn giả: vip.pro.mai.11
    Tư liệu tham khảo:

    Oxford Phrasal Verbs
    Oxford Advanced Learner's Dictionary
    English- English- Vietnamese by Ha Van Buu
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.02; 24-03-2017, 16:47.
Working...
X