Announcement

Collapse
No announcement yet.

To abstain from sth / from doing sth

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • To abstain from sth / from doing sth

    To abstain /əbˈsteɪn /

    To abstain from sth / from doing sth:

    To decide not to do or have sth, especially sth that you like or enjoy, because it is bad for your health or considered morally wrong.
    (Kiềm chế hay nhịn cái đó vì nó không tốt cho sức khỏe hoặc vì nó bị xem là không hợp đạo lý).

    Pregnant women are advised to abstain from alcohol.
    (Bác sĩ khuyên phụ nữ mang thai nên kiêng/ tránh xa thức uống có cồn.)

    Your duty is to abstain from eating fattening food.
    (Nhiệm vụ của con là tránh/ kiêng ăn các thức ăn có dầu mỡ).

    Tân ngữ thường gặp (obj): alcohol (bia, rượu, đồ uống chứa cồn,..), sex (tình dục), drugs (ma túy).


    Soạn giả:vip.pro.mai.11
    Tư liệu tham khảo:
    Oxford Phrasal Verbs,
    Oxford Advanced Learner's Dictionary
    English- English- Vietnamese by Ha Van Buu
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.02; 24-03-2017, 16:47.
Working...
X