Announcement

Collapse
No announcement yet.

Wait in; wait on sb

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Wait in; wait on sb

    Wait in
    To stay at home because you are expecting sb to arrive or telephone (ở nhà bởi vì bạn đang mong đợi đến hoặc chờ điện thoai)
    Ex: I’ve got to wait in for the TV repair man (tôi phải ở nhà để chờ người sửa TV đến)

    Wait on sb

    To bring food and drink to people at a table, usually in a restaurant (mang thức ăn hoặc đồ uống đến cho mọi người ở bàn, thường là ở nhà hàng)
    Ex: My daughter will wait on us this evening (chị gái của tôi sẽ phục vụ chúng ta bữa chiềui hôm nay)

    To bring sb every thing they want or need (mang đến cho sb mọi thứ mà họ muốn hoặc cần)
    Ex: She spoiled the children, always waiting on them hand and foot (cô ấy chiều chuộng lũ trẻ, phục vụ chúng từ đầu đến chân)

    To serve customers in a shop/store (phục vụ khách hàng tại shop hoặc cửa hàng)
    Ex: Is anybody waiting on you? (có ai phục vụ bạn không?)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X