Announcement

Collapse
No announcement yet.

Turn out

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Turn out

    Turn out

    To be present at an event; to attend sth or to go somewhere (có mặt ở một sự kiện; tham dự hoặc đi đến đâu đó)
    Ex: The whole village turned out to welcome us (cả ngôi làng đều có mặt để chào đón chúng tôi)

    To take place or happen in the way mentioned ; to develop or end in a particular way(tổ chức hoặc xảy ra theo cách đã được đề cập; phát triển hoặc kết thúc theo một cách đặc biệt)
    Ex: You never know how things will turn out (bạn không bao giờ biêt mọi việc sẽ xảy ra như thế nào)

    To be discovered to be; to prove to be (khám phá hay chứng minh sth)
    Ex: It turned out that she was a friend of my sister (đã chứng minh được rằng cô ấy là bạn của chị gái tôi)

    Turnout
    The number of people who come to take part in or watch an activity (số người đến tham dự hoăc xem một hoạt động)
    Ex: There was a good turnout for the concert (có rất nhiều người đến tham dự buổi hòa nhạc)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X