Announcement

Collapse
No announcement yet.

Trot off; trot sth out

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Trot off; trot sth out

    Trot off
    To go somewhere, walking quite quickly (đi đến đâu đó, đi bộ rất nhanh)
    Ex: She trotted off to school happily with her new lunch box (cô ta vui vẻ đi đến trường rất nhanh với hộp cơm trưa)

    Trot sth out
    To say or repeat sth such as an excuse, an explanation, etc. without thinking about it or being sincere about it (nói hoặc lặp lại sth như lí do, giải thích.. mà không nghĩ về nó hoặc chân thành với nó)
    Ex: The airline trotted out the same old excuses to explain the delays (hãng hàng không hời hợt lại giải thích sự chậm trễ với những lý do cũ)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn


Working...
X