Announcement

Collapse
No announcement yet.

Prob sth/sb up

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Prob sth/sb up


    Prop sb up
    To support sb by putting sth under or behind them (chống đỡ sb bằng cách đặt sth dưới hoặc đằng sau chúng)
    Ex: We propped her up with a pillow (chúng tôi chốn đỡ cô ấy với một cái gối)

    Prob sth up

    To keep sth standing or stop sth from falling by putting sth under or behind it (giữ sth đứng hoặc ngăn sth đổ bằng cách đặt sth dưới hoặc đằng sau nó)
    Ex: A family photo was propped up against some books on her desk (tấm ảnh gia đình được dựng đứng bởi một vài cuốn sách trên bàn làm việc của cô ấy)

    To support sth that is having financial, political, etc. difficulties (hỗ trợ sth mà có khó khăn về tài chính, chính trị..)
    Ex: The regime is being propped up by foreign aid (chế độ đang được hõ trợ bởi viện trợ nước ngoài)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn

Working...
X