Announcement

Collapse
No announcement yet.

Nose sb/sth out

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Nose sb/sth out

    Nose sb out
    To defeat sb by a small amount, for example in a race or an election (đánh bại sb bởi số lượng nhỏ, ví dụ trong một cuộc đua hoặc một cuộc bầu cử)
    Ex: She was nosed out of first place by her old rival (cô ấy đã bị đánh bại ra khỏi vị trí đầu tiên bởi đối thủ cũ của cô ấy)

    Nose sth out
    To discover some information by searching for it (khám phá một vài thông tin bằng việc tìm kiếm nó)
    Ex: That man can nose a new story out anywhere (người đàn ông đó có thể tìm tòi khám phá ra câu chuyện mới ở bất cứ nơi đâu)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn

Working...
X