Announcement

Collapse
No announcement yet.

Nail sb/sth down

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Nail sb/sth down

    Nail sb down
    To force sb to state exactly what they think, what they intend to do, .. (bắt buộc sb nói ra những gì họ nghĩ, những gì họ có ý định làm)
    Ex: He says he’ll come, but I can’t nail him down to a date (anh ấy nói là anh ấy sẽ đến, nhưng tôi không thể buộc anh ấy nói ra ngày anh ấy sẽ đến được)

    Nail sth down

    To fasten sth down with nails (buộc chặt sth bằng đinh)
    Ex: She got him to nail the loose floorboard down (cô ấy nhờ anh ta đóng đinh xuống sàn gỗ)

    To know or understand exactly what sth is (biết hoặc hiểu được chính xác sth đó là gì)
    Ex: Something seems strange here, but I can’t nail it down (ở đây một vài thứ trông có vể lạ qúa, nhưng tôi không thể biết được chính xác nó là gì)

    To reach an agreement or a decision, usually after a lot of discussion (có được một hợp đồng hoặc một quyết đinh, thường là sau rất nhiều cuộc thảo luận)
    Ex: They managed to nail down an agreement with the management (họ đã sắp xếp để có được một hơp đồng với quản lý)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X