Announcement

Collapse
No announcement yet.

Idioms with Burst

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Idioms with Burst

    Burst a blood vessel
    Get very angry and excited (rất tức giận và kích động)
    Ex: When I told Dad I’d damaged the car, he nearly burst a blood vessel (khi tôi nói với cha rằng tôi đã làm hỏng chiếc xe, ông ấy gần như tức điên lên vậy).

    Burst sb’s bubble
    Bring an end to sb’s hopes, happiness, etc (làm kết thúc hy vọng, hạnh phúc v.v của sb)
    Ex: Things are going really well for him. I just hope nothing happens to burst his bubble (mọi thứ đang thực sự tốt với anh ta. Tôi chỉ hy vọng không có gì xảy ra để làm hư mọi thứ).

    Burst open
    Open suddenly or violently; make sth open in this way (mở ra đột ngột hoặc dữ dội; làm cho sth mở theo cách này)
    Ex: The door burst open (cái cửa mở ra 1 cách đột ngột).


    Soạn giả: Vip.pro.07
    Tài liệu tham khảo: Oxford Idioms by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X