Announcement

Collapse
No announcement yet.

Make away with sth; make sb/sth out

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Make away with sth; make sb/sth out


    Make away with sth
    To steal sth and take it away with you (lấy cắp sth và mang nó đi theo bạn)
    Ex: Thieves made away with a computer and two televisions (những tên trộm đã lấy cắp đi một máy tính và 2 chiếc ti vi)

    Make sb/sth out

    To manage to see sb/sth or read sth (sắp xếp để nhìn thấy sb/sth hoặc đọc sth)
    Ex: I could just make out the shape of a house in the darkness (tôi chỉ có thể nhìn thấy hình dạng ngôi nhà trong bóng tối)

    To understand sb/sth; to see the reasons why sth happens or why sb behaves in the way that they do (hiểu sb/sth; hiều được li do tại sao sth đó xảy ra hoặc tại sao sb lại cư xử như vậy)
    Ex: She couldn’t make out the expression on his face as he spoke (cô ấy không thể hiểu được lí do tại sao lại có những biểu cảm trên khuôn mặt anh ấy khi nói chuyện như vậy)

    To write out or complete a form or document (viết hoặc hoàn thành một biểu mẫu hoặc tài liệu)
    Ex: would you make out a list for me of everyone who’s coming? (bạn sẽ viết ra danh sách những người đang đến cho tôi chứ?)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X