Announcement

Collapse
No announcement yet.

Idioms with Depth

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Idioms with Depth

    In depth
    Thoroughly (kỹ lưỡng, triệt để)
    Ex: The report treats the subject of homelessness in some depth (báo cáo xem xét các đối tượng vô gia cư 1 cách triệt để).

    Out of your depth
    In a situation that is too difficult for you to deal with or understand (trong một tình huống quá khó cho bạn để giải quyết hoặc hiểu)
    Ex: When they start talking about economics, I’m out of my depth (khi họ bắt đầu nói về kinh tế, tôi thấy khó hiểu).


    Soạn giả: Vip.pro.07
    Tài liệu tham khảo: Oxford Idioms by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X