Announcement

Collapse
No announcement yet.

Make for sth/sb; Make off

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Make for sth/sb; Make off

    Make for sth/sb
    To move in the direction of sb/sth (di chuyển theo chỉ dẫn của sb/sth)
    Ex: She made straight for me (cô ấy chỉ tôi đi thẩng)

    Make for sth
    To help to make sth possible; to produce a particular result (giúp sth có thể; sản xuất một kết quả đặc biệt)
    Ex: The two-hour journey to work makes for a long day (chuyến hành trình đi làm việc 2 tiếng đồng hồ làm cho ngày dài)

    Make off
    To hurry or rush away, especially when sb is trying to escape or has stolen sth (hấp tấp hoặc vội vã, đặc biệt khi sb đang cố gắng tẩu thoát hoặc đánh cắp sth)
    Ex: Two boys made off with our bags (2 câu bé vội vã chạy đi khi đánh cắp túi xách của chúng tôi)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X