Announcement

Collapse
No announcement yet.

Load sb/sth down; Load up

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Load sb/sth down; Load up


    Load sb/sth down

    To give sb/sth too many things to carry (đưa cho sb/stth quá nhiều thứ để mang)
    Ex: She was loaded down with books (cô ấy đã phải mang rất nhiều sách)

    To give sb/sth too much work or too many responsibilities (giao cho ai đó quá nhiều công việc hoặc quá nhiều trách nhiệm)
    Ex: We’ve been loaded down with work recently (gần đây chúng tôi được giao quá nhiều công việc)

    Load up; load sth up
    Put a lot of things in/on sth, especially vehicle (đặt nhiều thứ lên/vào sth, đặc biệt là xe cộ)
    Ex: Bring the car to the door and we’ll help you load up (chạy xe lại gần cánh cửa đi và chúng tôi sẽ giúp bạn bỏ đồ vào)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn

Working...
X