Announcement

Collapse
No announcement yet.

Line sb/sth up; Line-up

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Line sb/sth up; Line-up

    Line sb/sth up

    To arrange people or things in a line or a row (sắp xếp người hoặc vật vào một dòng hoặc một hàng)
    Ex: She lined the children up for the photograph (cô ấy đã xếp lũ trẻ thành một hàng để chụp hình)

    To organize an event or an activity; to arrange for sb to do sth at an event, a competition, etc. (tổ chức một sự kiện hoặc một hoạt động; sắp xếp cho sb làm sth tại một sự kiện, một cuộc thi đấu,..)
    Ex: He’s lined up a band for the party (anh ấy được sắp xếp chơi trong nhóm nhạc trong một buổi tiệc)

    Line-up

    A group of people who have been chosen or invited to take part in an event (một nhóm người đã được chọn hoặc được mời để tham gia một sự kiện)
    Ex: The line-up for tonight’s game is still not known (nhóm người đã được chọn cho trận đấu tối nay vẫn chưa được tiết lộ)

    A set of events, people or things (một chuỗi các sự kiện, 1 đám người hoặc đồ vật)
    Ex: Several new dramas are included in the line-up of programmes for next year (một vài bộ phim truyên hình mới được đưa vào trong bộ chương trình năm sau)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn

Working...
X