Announcement

Collapse
No announcement yet.

Link up; linh sb/sth up

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Link up; linh sb/sth up

    Link up

    To join with sb in order to do sth together (tham gia với sb để cùng làm sth)
    Ex: We are trying to link up with other charities working in the area (chúng tôi đang cố gắng tham gia với các đội từ thiện khác đang làm viêc trong khu

    To make a connection with sth (tạo một sự liên kết với sth)
    Ex: The two spacecraft will link up in orbit (hai tàu vũ trụ sẽ kết nối với nhau trong một quỹ đạo)

    Link sb/sth up
    To connect sb/sth with sb/sth else (kết nối sb/sth với sb/sth khác)
    Ex: The alarm is linked up to the police station (máy báo động được kết nối với trạm cảnh sát)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X