Announcement

Collapse
No announcement yet.

Feed sth back;Feed sb/sth up

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Feed sth back;Feed sb/sth up

    Feed sth back
    To give information, advice or opinions about a product sb’s work, etc,. especially so that it can be improved (Đưa ra thông tin, lời khuyên hoặc ý kiến về sản phẩm, công việc của ai đó , nhờ vậy điều đó có thể được cải thiện)
    Ex: We will feed this information back to the company (Chúng tôi sẽ đưa những góp ý này về phía công ty)

    Feed into sth
    To have an influence on the development of sth (Có ảnh hưởng đến sự phát triển của sth)
    Ex: The report’s findings will feed into company policy (Những phát hiện của báo cáo sẽ ảnh hưởng đến chính sách của công ty)

    Feed on/off sth

    To use sth as food; to eat sth; to get strength from sth (Sử dụng sth như thức ăn; ăn sth; có được sức mạnh từ sth)
    Ex: The bat feeds on fruit (Con dơi ăn thức trái cây)

    To become stronger because of sth else (Trở nên mạnh mẽ hơn vì sth khác)
    Ex: The media feed off each other’s stories (Phương tiện truyền thông đã phổ biến hơn nhờ vào những câu chuyện của nhau)

    Feed sb/sth up
    To give extra food to a person or an animal to make them stronger and more healthy (Đưa thêm thức ăn cho người hoặc vật để làm chúng mạnh mẽ hơn hoặc khỏe hơn)
    Ex: You need feeding up a bit (Bạn cần ăn nhiều một chút cho khỏe)


    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X