Announcement

Collapse
No announcement yet.

Idioms with Faith

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Idioms with Faith

    Bad faith
    - Lack of trust between two people (thiếu sự tin tưởng giữa hai người)
    Ex: The dispute was the cause of a lot of bad faith and bitterness (tranh chấp là nguyên nhân của nhiều sự nghi ngờ và gay gắt).
    - Dishonest behavior (cư xử không chân thật/ giả tạo)
    Ex: There were many accusations of bad faith on the part of the government (có rất nhiều lời cáo buộc về hành vi gian lận/ xấu của Chính phủ).

    In bad faith
    Knowing that what you are doing is wrong (biết rằng những gì bạn đang làm là sai)
    Ex: She insists that she did not act in bad faith and that the mistakes were due to a computer error (cô ấy phát biểu rằng cô đã không gây ra lỗi mà lỗi là do máy tính).


    Soạn giả: Vip.pro.07
    Tài liệu tham khảo: Oxford Idioms by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X