Announcement

Collapse
No announcement yet.

Fan out; Fan sth out

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Fan out; Fan sth out

    Fan out
    To spread out over an area from a central point (Mở rộng một khu vực từ một điểm trung tâm)
    Ex: Searchers fanned out over the area where the missing child was last seen (Những người đi tìm kiếm đã mở rộng khu vực mà lần cuối đứa trẻ mất tích được nhìn thấy để tìm kiếm)

    Fan sth out
    If a bird fans out it feathers, it spreads them out (Nếu một con chim fans out lông của nó, thì nó trải rộng lông của nó ra)
    Ex: The peacock fanned out its tail (Con công đã xòe rộng chiếc đuôi ra)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn

Working...
X