Announcement

Collapse
No announcement yet.

Idioms with Events

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Idioms with Events

    At all events
    Whatever happens; anyway (bất cứ điều gì xảy ra; bằng mọi cách)
    Ex: James may arrive this evening or tomorrow morning. In any event, I would like you to meet him at the airport (James có thể đến tối nay hoặc sáng mai. Bằng mọi cách, tôi muốn bạn gặp anh ấy tại sân bay).

    A/ the turn of events
    The way things happen, especially when this is not expected (cách mà mọi thứ xảy ra, đặc biệt là khi điều này không được mong đợi/ bất ngờ)
    Ex: Because of a strange turn of events at work, she has unexpectedly been offered a vey good job in the sales department (vì sự thay đổi đột xuất tại nơi làm việc, cô ấy đã bất ngờ được cơ hội làm 1 công việc tốt ở phòng bán hàng).

    Soạn giả: Vip.pro.07
    Tài liệu tham khảo: Oxford Idioms by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X