Announcement

Collapse
No announcement yet.

Dress up; Dress sb/yourself up

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Dress up; Dress sb/yourself up

    Dress up; dress sb/yourself up

    To put on special clothes in order to pretend to be sb else (Mặc những trang phục đặc biệt để giả bộ trở thành một ai khác)
    Ex: They dressed themselves up as cartoon characters (Họ tự hóa trang như những nhân vật hoạt hình)

    To wear special or more formal clothes than you usually do or than those usually worn in a particular situation (Mặc những trang phục đặc biệt hoặc trang trọng hơn thường ngày hoặc hơn những trang phục thường được mặc trong một dịp đặc biệt)
    Ex: She dressed herself up in a grey suit for the court appearance (Cô ấy đã mặc bộ com lê xám khi xuất hiện ở phiên tòa)

    Dress sth up

    To make sth seem different or better than it really is by the way that you present it (Làm sth có vẻ như khác biệt hoặc tốt đẹp hơn những gì nó thực sự có bằng cách mà bạn thể hiện nó)
    Ex: You’re sacking me. Don’t try to dress it up as a career move (Bạn đang sa thải tôi. Đừng cố gắng làm thay đổi mọi thứ)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn

Working...
X