Announcement

Collapse
No announcement yet.

Dress down; Dress sb down

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Dress down; Dress sb down

    Dress down (in sth)

    To wear clothes that are less formal than those you usually wear or those that are usually worn in a particular situation (Mang những trang phục mà ít trang trọng hơn những trang phục bạn thường hay mang hoặc những trang phục thường được mặc trong một dịp đặc biệt nào đó)
    Ex: More and more people are dressing down for the office these days (Ngày nay càng nhiều người ăn mặc không mấy trang trọng khi đến văn phòng)

    Dress sb down

    To criticize sb angrily for sth wrong that they have done (Phê bình sb một cách giận dữ về sth mà họ đã làm sai)
    Ex: The sergeant dressed down the new recruits (Trung sĩ đang la mắng những tân binh mới)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X