Announcement

Collapse
No announcement yet.

Drag sb/sth/yourself away

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Drag sb/sth/yourself away

    Drag sb/sth/yourself away (from sb/sth)

    To make sb or yourself stop doing sth when they/you do not really want to (Khiến sb hoặc bản thân bạn ngưng làm sth khi họ/bạn không thực sự muốn làm )
    Ex: She was enjoying herself at the party so much, I couldn’t drag her away (Cô ấy vẫn đang thích hòa mình vào bữa tiệc lắm, tôi không thể ngăn cô ấy được)

    Drag sb/sth down (to sth)

    To bring sb down to a lower standard of behavior, or a lower social or economic level (Đặt sb xuống chuẩn mực cách cư xử thấp hơn, hoặc một bậc xã hội hay kinh tế thấp hơn)
    Ex: I’m worried the other children will be dragged down to his level (Tôi lo lắng những đứa tre khác sẽ bị cư xử tệ hơn)

    To make sb feel depressed or weak (Khiến ai đó chán nản hoặc yếu ớt)
    Ex: Her parents’ constant criticism began to drag her down (Sự phê bình không ngớt của cha mẹ cô ấy khiến cô ấy chán nản)


    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn


Working...
X