Announcement

Collapse
No announcement yet.

Impress sth on sb; Impress sth/itself on sth

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Impress sth on sb; Impress sth/itself on sth

    Impress sth on sb

    To emphasize to sb how important or serious sth is (Nhấn mạnh với ai đó rắng sth quan trọng hoặc nghiêm trọng như thế nào)
    Ex: I wanted to impress on him that it was a very serious offence (Tôi muốn nhấn mạnh với anh ấy rằng đó là một sự vi phạm rất nghiêm trọng)

    Impress sth/itself on sth

    If sb impresses sth on or sth impresses itself on your mind, memory,etc., it has a great effect on you so that you do not forget it (Nếu sb impresses sth or sth impresses itself on tâm trí, kí ức của bạn,.. thì nó đã có ảnh hưởng rất lớn đến bạn vì thế bạn không quên được nó)
    Ex: Her beauty impressed itself on everyone who met her (Chính vẻ đẹp của cô ấy đã gây ấn tượng đến tất cả những người từng gặp cô ấy)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.10; 08-05-2017, 10:21.
Working...
X