Announcement

Collapse
No announcement yet.

Identify with sb/sth; Identify sb with sb/sth; Identify sth with sth

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Identify with sb/sth; Identify sb with sb/sth; Identify sth with sth

    Identify with sb/sth
    To feel that you can understand and share the feelings of sb else (Cảm thấy rằng bạn có thể hiểu được và chia sẽ cảm xúc của một ai khác)
    Ex: He’s a character that reader feel they can identify with (Anh ấy là một nhân vật mà người đọc cảm thấy họ có thể đồng cảm với anh ấy)

    Identify sb with sb/sth
    To consider sb to be sth or to be closely connected with sb/sth (xem xét sb để trở thành sth hoặc trở nên gắn kết chặt hơn với sb/sth)
    Ex: The last thing she wanted was to be identified with her parents (Điều cuối cùng cô ấy muốn là trở nên gắn bó thân thiết với cha mẹ cô ấy)

    Identify sth with sth
    To consider sth to be the same at sth else (Xem sth giống với sth khác)
    Ex: Beauty is often identified with youth (Vẻ đẹp thì thường được xem như là tuổi trẻ)


    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.10; 08-05-2017, 10:22.
Working...
X