Announcement

Collapse
No announcement yet.

Hoover sth up

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Hoover sth up

    Hoover sth up

    To remove dust, dirt, etc. from a carpet or floor with a Hoover (Loại bỏ bụi bẩn từ tấm thảm hay sàn nhà với máy hút bụi)
    Ex: To hoover up all the dust (Làm sạch tất cả bụi bẩn bằng máy hút bụi)

    Get or collect sth in large quantities (Lấy hoặc thu thập sth với số lượng lớn)
    Ex: The US and Canada usually hoover up all the gold and silver medals (Nước Mỹ và Canada thường hay sưu tầm huy chương vàng và huy chương bạc)


    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.10; 09-05-2017, 16:29.
Working...
X