After a fashion
To some extent but not very well (ở 1 mức độ nào đó nhưng không được tốt lắm)
Ex: Can you skate (bạn trượt băng được không)? Yes, after a fashion (được nhưng không giỏi lắm).

In (a) fashion
In a particular way (lối sống/phong cách riêng)
Ex: How could they behave in such a fashion (làm thế nào mà họ có thể cư xử theo cách như vậy được).

Like it’s going out of fashion
Used to emphasize that sb is doing sth or using sth a lot (được dùng để nhấn mạnh rằng sb đang làm sth rất nhiều hoặc sử dụng sth rất nhiều)
Ex: She’s been spending money like it’s going out of fashion
(cô ấy xài tiền rất nhiều).

Soạn giả: Vip.pro.07
Tài liệu tham khảo: Oxford Idioms by Oxford University Press
Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn