Doss about/around
To spend your time doing nothing or very little (Dùng thời gian của bạn mà không làm gì hoặc làm rất ít)
Ex: Everyone dosses about in geography classes (Mọi người không học gì trong giờ học địa lý)

Doss down
To sleep on the floor or somewhere uncomfortable because you have nowhere else to sleep (Ngủ trên sàn nhà hoặc nơi nào đó không thoải mái vì bạn không có nơi nào khác để ngủ)
Ex: We dossed down on Tony’s floor after the party (Chúng tôi đã ngủ đỡ trên sàn nhà của Tony sau bữa tiệc)



Soạn giả: Vip.pro.10
Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
Bản quyền thuộc vềwww.diendanngoaingu.vn
Đặt câu hỏi