Announcement

Collapse
No announcement yet.

Dine on; Dine out

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Dine on; Dine out

    Dine on sth
    To eat a particular type of food (Ăn một món ăn cụ thể)
    Ex: We dined on freshly caught fish in a floating restaurant (Chúng tôi ăn món chính là cá tươi tại nhà hàng nổi)

    Dine out
    To have dinner away from your home, for example at a restaurant or in sb else’s home (Ăn tối không phải ở nhà của bạn, ví dụ như là tại nhà hàng hoặc tại nhà của một ai khác)
    Ex: We dined out every night when we stayed in Paris (Chúng tôi ăn ngoài mỗi tối khi còn ở Paris)

    Dine out on sth
    To tell people of sth that has happened to you in order to impress them (Nói với mọi người sth đã xảy ra với bạn để tạo ấn tượng với họ)
    Ex: She only actually said one sentence to Brad Pitt but she dined out on it for years (Cô ấy chỉ thực sự đã nói với Brad Pitt một câu nhưng cô ấy đã kể về điều đó được vài năm rồi)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
    Đặt câu hỏi

Working...
X