Announcement

Collapse
No announcement yet.

Conjure sb/sth up; Conjure sth up

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Conjure sb/sth up; Conjure sth up

    Conjure sb/sth up
    To make sb/sth appear suddenly or unexpectedly, as if by magic (Làm cho sb/sth xuất hiện bất chợt hoặc không báo trước như một phép thuật)
    Ex: She conjured up a three-course meal in half an hour! (Cô ấy đã làm xuất hiện đột ngột ra bữa ăn ba món trong nửa tiếng đồng hồ!)

    Conjure sth up
    To make a picture, a memory, etc. appear in your mind (Làm một bức tranh, một kỉ niệm,etc hiện lên trong tâm trí của bạn)
    Ex: The word ‘birthday’ conjures up images of presents and parties (Từ ‘sinh nhật’ gợi lên hình ảnh của những món quà và những buổi tiệc)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
    Đặt câu hỏi




Working...
X