Condemn sb to sth

To say what sb’s punishment will be (Tuyên bố hình phạt của ai đó sẽ là gì)
Ex: To be condemned to death/hard labour (Bị kết án tử hình/ lao động vất vả)
To force sb to accept a difficult or unpleasant situation (Buộc ai đó chấp nhận một tình huống khó khăn hoặc xấu)
Ex: They were condemned to a life of hardship (Họ đã bị kết án sống một cuộc sống khó khăn)
Note: Usually used in the passive (Thường được sử dụng ở thể bị động)

Soạn giả: Vip.pro.10
Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Đặt câu hỏi