Announcement

Collapse
No announcement yet.

Condemn sb to sth

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Condemn sb to sth

    Condemn sb to sth

    To say what sb’s punishment will be (Tuyên bố hình phạt của ai đó sẽ là gì)
    Ex: To be condemned to death/hard labour (Bị kết án tử hình/ lao động vất vả)
    To force sb to accept a difficult or unpleasant situation (Buộc ai đó chấp nhận một tình huống khó khăn hoặc xấu)
    Ex: They were condemned to a life of hardship (Họ đã bị kết án sống một cuộc sống khó khăn)
    Note: Usually used in the passive (Thường được sử dụng ở thể bị động)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
    Đặt câu hỏi

Working...
X