Announcement

Collapse
No announcement yet.

Confess to sth; Confess to doing sth

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Confess to sth; Confess to doing sth

    Confess to sth; confess to doing sth

    To admit, especially formally or to the police, that you have done sth wrong or illegal (Thừa nhân, đặc biệt với cảnh sát rằng bạn đã làm sth sai trái hoặc bất hợp pháp)
    Ex: She confessed to the murder (Cô ấy đã thú nhận việc giết người)
    To admit sth that you feel ashamed or embarrassed about (Thừa nhận sth mà bạn cảm thấy hổ thẹn hoặc xấu hổ)
    Ex: I must confess to knowing nothing about computers(Tôi phải thừa nhận là tôi không biết gì về máy tính cả)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
    Đặt câu hỏi
Working...
X