Whittle sth away
To gradually reduce the size , importance or value of sth (Để giảm bớt dần kích cỡ, tầm quan trọng hoặc giá trị của sth)
Ex: Inflation has been whittling away their savings (Lạm phát đã làm giảm đi sự tiết kiệm của họ)

Whittle sb/sth down
To reduce the size or number of sb/sth gradually (Để giảm bớt dần kích thước hoặc số sb/sth)
Ex: The government’s majority has been whittled down to eight (Phần lớn chính phủ đã bị giảm xuống còn 8)

Soạn giả: Vip.pro.10
Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Đặt câu hỏi