Announcement

Collapse
No announcement yet.

Whittle sth away; whittle sb/sth down

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Whittle sth away; whittle sb/sth down

    Whittle sth away
    To gradually reduce the size , importance or value of sth (Để giảm bớt dần kích cỡ, tầm quan trọng hoặc giá trị của sth)
    Ex: Inflation has been whittling away their savings (Lạm phát đã làm giảm đi sự tiết kiệm của họ)

    Whittle sb/sth down
    To reduce the size or number of sb/sth gradually (Để giảm bớt dần kích thước hoặc số sb/sth)
    Ex: The government’s majority has been whittled down to eight (Phần lớn chính phủ đã bị giảm xuống còn 8)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
    Đặt câu hỏi
Working...
X