Leaf through sth
To turn over the pages of a book, a magazine, without reading them carefully or in detail (Lật qua các trang của một cuốn sách, tạp chí mà không đọc chúng một cách cẩn thận hay chi tiết)
Ex: She picked up a brochure and leafed through it (Cô ấy đã lấy một tờ rơi và đọc lướt qua nó)

Soạn giả: Vip.pro.10
Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
Bản quyền thuộc vềwww.diendanngoaingu.vn
Đặt câu hỏi