Announcement

Collapse
No announcement yet.

Leaf through sth

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Leaf through sth

    Leaf through sth
    To turn over the pages of a book, a magazine, without reading them carefully or in detail (Lật qua các trang của một cuốn sách, tạp chí mà không đọc chúng một cách cẩn thận hay chi tiết)
    Ex: She picked up a brochure and leafed through it (Cô ấy đã lấy một tờ rơi và đọc lướt qua nó)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc vềwww.diendanngoaingu.vn
    Đặt câu hỏi
Working...
X