Be/go in fear of your life
Be afraid all the time that you may be killed, attacked, etc (luôn sợ rằng bạn có thể bị giết, bi tấn công)
Ex: After she got involved with the drug dealers, she went in fear of her life (sau khi cô ấy có liên quan đến những người buôn bán ma túy, cô ấy đã luôn lo sợ bị tấn công/bị giết).

No fear
Used to say what you definitely do not want to do sth (được sử dụng để nói rằng dứt khoát bạn không muốn làm sth)
Ex: Who’s coming for a midnight swim? No fear! It’s much too cold (ai đến bơi vào lúc nữa đêm? Không đời nào! Rất là lạnh đấy).

There’s no fear of sth
There’s no possibility or danger of sth happening (không có khả năng hoặc nguy cơ sth xảy ra)
Ex: I’ve got a new alarm clock sothere’s no fear of me oversleeping again (tôi vừa mua 1 chiếc đồng hồ báo thức mới nên tôi không sợ tôi ngủ quên nữa).

Soạn giả: Vip.pro.07
Tài liệu tham khảo: Oxford Idioms by Oxford University Press
Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn