Announcement

Collapse
No announcement yet.

Leap at sth; Leap up

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Leap at sth; Leap up

    Leap at sth
    To accept sth with enthusiasm, without hesitating (Đồng ý sth với sự nhiệt tình, không chút do dự)
    Ex: She leapt at the chance of working in Paris (Cô ấy đã nắm lấy cơ hội làm việc ở Paris)

    Leap up
    To stand quickly and suddenly when you have been sitting (Đứng dậy 1 cách nhanh chóng và bất ngờ trong khi bạn đang ngồi)
    Ex: He leapt up and ran to answer the door (Anh ấy bất chợt nhảy lên và chạy ra mở cửa)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc vềwww.diendanngoaingu.vn
    Đặt câu hỏi
Working...
X