Announcement

Collapse
No announcement yet.

Kiss off; Kiss sb/sth off

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Kiss off; Kiss sb/sth off

    Kiss off
    Used to tell sb rudely to leave or stop bothering you (Dùng để nói sb thô lỗ buộc phải rời khỏi hoặc ngưng làm phiền bạn)
    Ex: If he ask me for any more money I’ll tell him to kiss off (Nếu anh ấy hỏi tôi để mượn thếm bất cứ đồng nào nữa thì tôi sẽ bảo anh ta biến đi chỗ khác)

    Kiss sb/sth off
    To consider that sb/sth is a failure or not important (Để xem xét rằng sb/sth là người bị thất bại hoặc không quan trọng)
    Ex: The record companies kissed us off as a second-rate punk band (Bản ghi chép của công ty xem chúng tôi thất bại như một ban nhạc rock hạng nhì)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
    Đặt câu hỏi


Working...
X