Announcement

Collapse
No announcement yet.

Knuckle down; Knuckle under

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Knuckle down; Knuckle under

    Knuckle down
    To begin to work seriously at sth, usually after a period when you have not worked hard (Bắt đầu làm việc gì đó một cách nghiêm túc, thường là sau một khoảng thời gian bạn không làm việc tích cực)
    Ex: It’s time to knuckle down (Đã đến lúc bắt tay vào rồi)

    Knuckle under
    To accept or defeat and do what you are told or what you have to do (Chấp nhận hoặc đánh bại và làm những gì bạn được giao hoặc những gì bạn cần làm)
    Ex: Those whose refused to knuckle under were imprisoned (Những người mà đã từ chối khuất phục đã bị giam vào tù)


    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
    Đặt câu hỏi
Working...
X