Announcement

Collapse
No announcement yet.

Idioms with Fault

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Idioms with Fault

    At fault
    Responsible for doing wrong, making a mistake, etc.; to be flamed (chịu trách nhiệm cho việc làm sai, gây ra lỗi, bị khiển trách)
    Ex: I don’t feel I am at fault. After all, I didn’t know I was breaking a rule (tôi không cảm thấy là tôi có lỗi. Rốt cuộc, tôi không biết tôi đã vi phạm quy tắc).

    To a fault
    Used to say that sb has a lot, or even too much of a particular good quality (được sử dụng để nói rằng sb có nhiều hoặc thậm chí rất nhiều với một chất lượng tốt đặc biệt)
    Ex: He was generous to a fault (anh ấy rộng lượng vô cùng).

    Soạn giả: Vip.pro.07
    Tài liệu tham khảo: Oxford Idioms by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi Vip.pro.07; 10-05-2017, 16:57.
Working...
X