Announcement

Collapse
No announcement yet.

Drink in sth; Drink to sb/sth

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Drink in sth; Drink to sb/sth

    Drink in sth
    To look sth, listen to or experience sth with great pleasure and interest (Nhìn thứ gì, nghe hoặc trải nghiệm thứ gì với sự hài lòng và hứng thú)
    Ex: She wandered the streets, drinking in the atmosphere. (Cô ấy lang thang trên phố, tận hưởng bầu không khí)

    Drink to sb/sth
    To wish sb/sth good luck, success or happiness, by raising your glass and then drinking (Chúc ai đó/điều gì may mắn, thành công hay hạnh phúc bằng việc nâng ly và uống)
    Ex: Things can only get better. I’ll drink to that! (Mọi thứ chỉ có thể trở nên tốt đẹp hơn/ Tôi sẽ nâng ly chúc mừng vì điều đó!)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X